Từ vựng
以来 (いらい, irai) nghĩa là gì?
以来 (いらい, irai) trong tiếng Nhật nghĩa là kể từ; từ đó về sau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いらい |
|---|
| Romaji | irai |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngirai
kể từ; từ đó về sau
- 1hậu tố (hậu tố) từ trở đi, kể từsince; henceforth
- 2danh từ · trạng từ kể từ đó đến nayever since
Câu ví dụ
卒業以来、彼に会っていません。
Từ khi tốt nghiệp, tôi chưa gặp lại anh ấy.
あの日以来、雨が降っていません。
Kể từ hôm đó, trời không mưa.