Kanji

Chữ 科 (KHOA) nghĩa là gì?

科 đọc Hán-Việt là KHOA, nghĩa là khoa, ngành; môn học.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtkhoa
Âm Onカ
Số nét9
Bộ thủ chính禾 (hòa)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
khoaÂm On カ
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét

khoa, ngành; môn học

Mẹo nhớ

Hạt lúa 禾 được đong bằng đấu 斗 và phân loại thành từng KHOA, NGÀNH.

Thứ tự nét · 9 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9

Từ ghép tiêu biểu

Từ vựng khác có chữ này

  • 内科ないかnội khoa
  • 外科げかngoại khoa
  • 学科がっかmôn học; khoa, ngành học
  • 理科りかmôn khoa học tự nhiên
  • 人文科学じんぶんかがくkhoa học nhân văn
  • 百科事典ひゃっかじてんbách khoa toàn thư
  • 社会科学しゃかいかがくkhoa học xã hội
  • 自然科学しぜんかがくkhoa học tự nhiên
  • ~科~かkhoa, ngành, môn (hậu tố)
  • 教科きょうかmôn học, chương trình môn học
  • 歯科しかnha khoa
  • 眼科がんかnhãn khoa
  • 小児科しょうにかkhoa nhi
  • 耳鼻科じびかkhoa tai mũi họng
  • 産婦人科さんふじんかkhoa sản phụ khoa
  • 単科たんかmôn lẻ (đăng ký nghe giảng từng môn một)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.