Từ vựng
会員 (かいいん, kaiin) nghĩa là gì?
会員 (かいいん, kaiin) trong tiếng Nhật nghĩa là hội viên, thành viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいいん |
|---|
| Romaji | kaiin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaiin
hội viên, thành viên
- 1danh từ member; the membership
Câu ví dụ
私はこのジムの会員です。
Tôi là hội viên của phòng gym này.
会員になると割引があります。
Trở thành hội viên thì được giảm giá.