Từ vựng
市 (いち, ichi) nghĩa là gì?
市 (いち, ichi) trong tiếng Nhật nghĩa là chợ, phiên chợ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いち |
|---|
| Romaji | ichi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngichi
chợ, phiên chợ
- 1danh từ market; fair
Câu ví dụ
毎週日曜日に市が立ちます。
Chợ phiên họp vào chủ nhật hàng tuần.
市で新鮮な野菜を買いました。
Tôi mua rau tươi ở phiên chợ.