Từ vựng
機能 (きのう, kinou) nghĩa là gì?
機能 (きのう, kinou) trong tiếng Nhật nghĩa là chức năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きのう |
|---|
| Romaji | kinou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinou
chức năng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ function; facility; faculty
Câu ví dụ
新しい機能の使い方を教えます。
Tôi chỉ cách dùng chức năng mới.
この電話は機能がたくさんあります。
Điện thoại này có nhiều chức năng.