Từ vựng
金銭 (きんせん, kinsen) nghĩa là gì?
金銭 (きんせん, kinsen) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền bạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんせん |
|---|
| Romaji | kinsen |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinsen
tiền bạc
- 1danh từ · tính từ の money; cash
Câu ví dụ
金銭の管理はとても大切です。
Việc quản lý tiền bạc rất quan trọng.
金銭の問題で友達とけんかしました。
Tôi đã cãi nhau với bạn vì chuyện tiền bạc.