Từ vựng
器官 (きかん, kikan) nghĩa là gì?
器官 (きかん, kikan) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ quan trong cơ thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きかん |
|---|
| Romaji | kikan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikan
cơ quan trong cơ thể
- 1danh từ organ
Câu ví dụ
心臓は大切な器官です。
Tim là một cơ quan quan trọng.
目は光を感じる器官です。
Mắt là cơ quan cảm nhận ánh sáng.