Từ vựng
借り (かり, kari) nghĩa là gì?
借り (かり, kari) trong tiếng Nhật nghĩa là khoản vay, món nợ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かり |
|---|
| Romaji | kari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkari
khoản vay, món nợ
- 1danh từ borrowing; debt; loan