Kanji
Chữ 育 (DỤC) nghĩa là gì?
育 đọc Hán-Việt là DỤC, nghĩa là nuôi, nuôi dưỡng; lớn lên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dục |
|---|
| Âm On | イク |
|---|
| Âm Kun | そだ.つ、そだ.ち、そだ.てる、はぐく.む |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
育dụcÂm On イクÂm Kun そだ.つ、そだ.ち、そだ.てる、はぐく.む
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
nuôi, nuôi dưỡng; lớn lên
Mẹo nhớ
Đứa trẻ được che chở và có thân 月 phát triển nhờ được NUÔI DƯỠNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 教育きょういくgiáo dục
- 育ちそだちsự trưởng thành, cách nuôi dạy
- 育つそだつlớn lên, được nuôi dưỡng
- 育てるそだてるnuôi dưỡng, nuôi dạy (ai/cái gì đó)
Từ vựng khác có chữ này
- 体育たいいくthể dục, giáo dục thể chất
- 育児いくじnuôi dạy trẻ, chăm sóc con
- 保育ほいくchăm sóc và nuôi dạy trẻ
- 生育せいいくsinh trưởng, phát triển, nuôi dưỡng
- 発育はついくphát triển thể chất
- 育成いくせいnuôi dưỡng, đào tạo, phát triển
- 飼育しいくnuôi dưỡng, chăn nuôi
- 成育せいいくsinh trưởng, nuôi lớn