Từ vựng
学習 (がくしゅう, gakushuu) nghĩa là gì?
学習 (がくしゅう, gakushuu) trong tiếng Nhật nghĩa là việc học tập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくしゅう |
|---|
| Romaji | gakushuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakushuu
việc học tập
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ learning; study
Câu ví dụ
毎日の学習が大切です。
Việc học tập mỗi ngày rất quan trọng.
言語の学習には時間がかかる。
Việc học ngôn ngữ tốn thời gian.