Từ vựng
ビデオ (bideo) nghĩa là gì?
ビデオ trong tiếng Nhật nghĩa là video, máy quay hoặc đầu video.
| Cách đọc | ビデオ |
|---|---|
| Romaji | bideo |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
ビデオビデオ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbideo
video, máy quay hoặc đầu video
Genki 3Genki
- 1danh từ video, hình ảnh động (nhất là hình trên truyền hình)video (esp. a televised image)
- 2danh từ (viết tắt) băng video, băng VHSvideotape; VHS tape; videocassette
- 3danh từ (viết tắt) đầu video, đầu ghi băngvideocassette recorder; VCR
- 4danh từ đoạn video, phim ngắnvideo (short film)
Câu ví dụ
週末に古いビデオを見ました。
Cuối tuần tôi xem một video cũ.
旅行のビデオを家族に見せます。
Tôi cho gia đình xem video chuyến du lịch.