Từ vựng
都 (みやこ, miyako) nghĩa là gì?
都 (みやこ, miyako) trong tiếng Nhật nghĩa là kinh đô, thành phố lớn.
| Cách đọc | みやこ |
|---|---|
| Romaji | miyako |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
都みやこ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmiyako
kinh đô, thành phố lớn
- 1danh từ kinh đô, thủ đô (nhất là Kyoto, kinh đô cũ của Nhật), nơi đặt triều đìnhcapital (esp. Kyoto, Japan's former capital); seat of government
- 2danh từ kinh đô của một lĩnh vực (âm nhạc, thời trang), thành phố nổi danh về …capital (of music, fashion, etc.); city (e.g. of light)
- 3danh từ nơi đặt hoàng cunglocation of the Imperial Palace
Câu ví dụ
京都は昔の都でした。
Kyoto từng là kinh đô ngày xưa.
パリは芸術の都と呼ばれています。
Paris được gọi là kinh đô của nghệ thuật.