Từ vựng 値 (ね, ne) nghĩa là gì? 値 (ね, ne) trong tiếng Nhật nghĩa là giá trị, giá tiền. Thông tin tra cứuCách đọcねRomajineCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 値ねN3 · ước tính theo khung JLPTnegiá trị, giá tiềnCâu ví dụ値(ね)が少(すこ)し下(さ)がりました。Giá đã giảm chút ít.この品物(しなもの)の値(ね)は高(たか)いです。Món hàng này có giá cao.Kanji trong từ này値trị giá trị, giá tiền