Từ vựng
旗 (はた, hata) nghĩa là gì?
旗 (はた, hata) trong tiếng Nhật nghĩa là cờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はた |
|---|
| Romaji | hata |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghata
cờ
- 1danh từ lá cờflag
- 2danh từ (Phật giáo) tràng phan, phướnpataka (banner)
- 3danh từ kỳ (đơn vị hành chính của Nội Mông)banner (administrative division of Inner Mongolia)