Từ vựng
嫁 (よめ, yome) nghĩa là gì?
嫁 (よめ, yome) trong tiếng Nhật nghĩa là cô dâu; con dâu, vợ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よめ |
|---|
| Romaji | yome |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyome
cô dâu; con dâu, vợ
- 1danh từ cô dâubride
- 2danh từ con dâu(one's) daughter-in-law
- 3danh từ vợwife
Câu ví dụ
彼女は来月、嫁に行きます。
Cô ấy tháng sau sẽ đi lấy chồng.
息子の嫁はとても優しいです。
Con dâu của tôi rất hiền.