Từ vựng
交ざる (まざる, mazaru) nghĩa là gì?
交ざる (まざる, mazaru) trong tiếng Nhật nghĩa là xen lẫn, hòa vào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まざる |
|---|
| Romaji | mazaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTmazaru
xen lẫn, hòa vào
Câu ví dụ
白い米に赤い豆が交ざっています。
Trong gạo trắng có lẫn đậu đỏ.
子どもの声が大人の声に交ざりました。
Tiếng trẻ con lẫn vào tiếng người lớn.