Từ vựng
肺 (はい, hai) nghĩa là gì?
肺 (はい, hai) trong tiếng Nhật nghĩa là phổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はい |
|---|
| Romaji | hai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghai
phổi
- 1danh từ lung
Câu ví dụ
たばこは肺に悪いです。
Thuốc lá có hại cho phổi.
深く息を吸って肺に空気を入れる。
Hít sâu để đưa không khí vào phổi.