Từ vựng
積む (つむ, tsumu) nghĩa là gì?
積む (つむ, tsumu) trong tiếng Nhật nghĩa là chất lên, tích lũy.
| Cách đọc | つむ |
|---|---|
| Romaji | tsumu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
積むつむ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsumu
chất lên, tích lũy
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chất đống, xếp chồng lên nhauto pile up; to stack
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chất lên (xe, tàu), xếp hàng hoá lênto load (car, ship, etc.); to pack
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ tích luỹ, dồn góp (kinh nghiệm, công đức, tiền)to acquire; to accumulate
Câu ví dụ
トラックに荷物を積みました。
Tôi đã chất hàng lên xe tải.
彼はこの工場で長い経験を積みました。
Anh ấy đã tích lũy nhiều kinh nghiệm ở nhà máy này.