Từ vựng
弱める (よわめる, yowameru) nghĩa là gì?
弱める (よわめる, yowameru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm yếu, giảm bớt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よわめる |
|---|
| Romaji | yowameru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyowameru
làm yếu, giảm bớt
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to weaken
Câu ví dụ
火を弱めてゆっくり煮ます。
Giảm nhỏ lửa và ninh từ từ.
ラジオの音を少し弱めてください。
Hãy vặn nhỏ tiếng radio một chút.