Từ vựng
党 (とう, tou) nghĩa là gì?
党 (とう, tou) trong tiếng Nhật nghĩa là đảng phái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とう |
|---|
| Romaji | tou |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtou
đảng phái
- 1danh từ · hậu tố đảng phái chính trịparty (political)
- 2hậu tố (hậu tố) người mê…, dân ghiền… (dân ghiền đồ ngọt)person who is fond of; fan of