Từ vựng
年月 (としつき, toshitsuki) nghĩa là gì?
年月 (としつき, toshitsuki) trong tiếng Nhật nghĩa là năm tháng (cách đọc thuần Nhật, sắc thái thời gian trôi qua).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | としつき |
|---|
| Romaji | toshitsuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoshitsuki
năm tháng (cách đọc thuần Nhật, sắc thái thời gian trôi qua)
- 1danh từ months and years
Câu ví dụ
年月とともに町が変わった。
Theo năm tháng, thị trấn đã đổi thay.
楽しい年月を家族と過ごした。
Tôi trải qua năm tháng vui vẻ cùng gia đình.