Từ vựng
燃える (もえる, moeru) nghĩa là gì?
燃える (もえる, moeru) trong tiếng Nhật nghĩa là cháy; bùng lên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もえる |
|---|
| Romaji | moeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoeru
cháy; bùng lên
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to burn; to get fired up
Câu ví dụ
家が火で燃えています。
Ngôi nhà đang cháy trong lửa.
彼の目は希望に燃えています。
Đôi mắt anh ấy bừng cháy hy vọng.