Từ vựng
納得 (なっとく, nattoku) nghĩa là gì?
納得 (なっとく, nattoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hiểu và chấp nhận, đồng tình.
| Cách đọc | なっとく |
|---|---|
| Romaji | nattoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
納得なっとく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnattoku
sự hiểu và chấp nhận, đồng tình
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đồng ý, chấp thuận, ưng thuậnconsent; agreement; acceptance
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hiểu ra, thấy thoả đáng, bị thuyết phụcunderstanding; satisfaction (e.g. with an explanation); being convinced
Câu ví dụ
その理由では納得できません。
Với lý do đó thì tôi không chấp nhận được.
彼の説明にみんなが納得しました。
Mọi người đều đồng tình với lời giải thích của anh ấy.