Từ vựng
後 (のち, nochi) nghĩa là gì?
後 (のち, nochi) trong tiếng Nhật nghĩa là về sau, sau này (đứng riêng, văn viết: のちほど lát nữa).
| Cách đọc | のち |
|---|---|
| Romaji | nochi |
| Từ loại | danh từ, trạng từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
後のち
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnochi
về sau, sau này (đứng riêng, văn viết: のちほど lát nữa)
- 1danh từ · trạng từ · tính từ の sau này, về sau, sau đólater; afterwards
- 2danh từ · tính từ の tương lai, mai saufuture
- 3danh từ · tính từ の sau khi chết, đời sauafter one's death
- 4danh từ (cổ) con cháu, hậu duệdescendant
Câu ví dụ
明日は晴れ後、雨でしょう。
Ngày mai trời nắng, về sau sẽ mưa.
卒業の後、彼は先生になった。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy trở thành giáo viên.