Từ vựng
乗せる (のせる, noseru) nghĩa là gì?
乗せる (のせる, noseru) trong tiếng Nhật nghĩa là đặt lên; cho lên xe.
| Cách đọc | のせる |
|---|---|
| Romaji | noseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
乗せるのせる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnoseru
đặt lên; cho lên xe
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đặt lên (cái gì đó)to place on (something)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ cho (ai đó) đi nhờ xe, chở, đón lên xeto give (someone) a ride; to give a lift; to pick up
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ chất (hành lý) lên, chở, đưa lên tàuto load (luggage); to carry; to take on board
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ phát đi (trên sóng phát thanh, truyền hình)to send out (on the airwaves, etc.)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ lừa, gạt, dụ vào tròngto deceive; to take for a ride
Câu ví dụ
車に荷物を乗せました。
Tôi đã chất hành lý lên xe.
駅まで友だちを車に乗せました。
Tôi cho bạn đi nhờ xe đến ga.