Từ vựng
出合い (であい, deai) nghĩa là gì?
出合い (であい, deai) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc gặp tình cờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | であい |
|---|
| Romaji | deai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTdeai
cuộc gặp tình cờ
Câu ví dụ
偶然の出合いに驚きました。
Tôi bất ngờ vì cuộc gặp tình cờ.
その公園は二人の出合いの場所です。
Công viên đó là nơi hai người gặp nhau.