Từ vựng
半額 (はんがく) nghĩa là gì?
半額 (はんがく) trong tiếng Nhật nghĩa là nửa giá, giảm nửa tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんがく |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
nửa giá, giảm nửa tiền
- 1danh từ half the amount (of money); half price; half fare