Từ vựng
予測 (よそく, yosoku) nghĩa là gì?
予測 (よそく, yosoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự dự đoán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よそく |
|---|
| Romaji | yosoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyosoku
sự dự đoán
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ prediction; estimation
Câu ví dụ
地震を予測するのは難しいです。
Dự đoán động đất là việc khó.
来年の売り上げを予測しました。
Tôi đã dự đoán doanh số năm sau.