Từ vựng
増やす (ふやす, fuyasu) nghĩa là gì?
増やす (ふやす, fuyasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm tăng, thêm vào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふやす |
|---|
| Romaji | fuyasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuyasu
làm tăng, thêm vào
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to increase; to add to; to augment
Câu ví dụ
貯金を少しずつ増やしたい。
Tôi muốn tăng tiền tiết kiệm dần dần.
店員の数を増やすことにした。
Chúng tôi quyết định tăng số nhân viên.