Từ vựng
溶ける (とける, tokeru) nghĩa là gì?
溶ける (とける, tokeru) trong tiếng Nhật nghĩa là tan, nóng chảy.
| Cách đọc | とける |
|---|---|
| Romaji | tokeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
溶けるとける
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtokeru
tan, nóng chảy
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ tan chảy, chảy ra, mềm ra (vì nóng), tan băngto melt; to liquefy; to soften (e.g. through heat)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ tan, hoà tan (trong chất lỏng), có tính tanto dissolve (in a liquid); to be soluble (in)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ (thông tục) tiêu tan, bốc hơi hết (tiền bạc, thời gian), phí hoàito be used up (of money or time); to be wasted; to melt away
Câu ví dụ
砂糖はお湯に溶ける。
Đường tan trong nước nóng.
氷が溶けて水になった。
Đá tan thành nước.