Từ vựng
野党 (やとう, yatou) nghĩa là gì?
野党 (やとう, yatou) trong tiếng Nhật nghĩa là đảng đối lập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やとう |
|---|
| Romaji | yatou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyatou
đảng đối lập
- 1danh từ opposition party; the opposition
Câu ví dụ
選挙で野党が強くなりました。
Qua bầu cử, đảng đối lập đã mạnh lên.
野党は政府の案に反対しました。
Đảng đối lập đã phản đối phương án của chính phủ.