Từ vựng
能 (のう, nou) nghĩa là gì?
能 (のう, nou) trong tiếng Nhật nghĩa là năng lực, tài năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のう |
|---|
| Romaji | nou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnou
năng lực, tài năng
- 1danh từ tài năng, năng khiếu; chức năngtalent; gift; function
- 2danh từ kịch Nohnoh (theatre)
Câu ví dụ
文句を言うしか能がない。
Ngoài than phiền ra thì chẳng có tài cán gì.
彼には人を笑わせる能がある。
Anh ấy có tài làm cho người khác bật cười.