Từ vựng
放れる (はなれる, hanareru) nghĩa là gì?
放れる (はなれる, hanareru) trong tiếng Nhật nghĩa là thoát ra, rời khỏi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はなれる |
|---|
| Romaji | hanareru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanareru
thoát ra, rời khỏi
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to get free (from); to be freed; to be released
Câu ví dụ
つないだ牛が放れてしまった。
Con bò đang buộc đã sổng mất rồi.
風船が手から放れて飛んでいった。
Quả bóng bay tuột khỏi tay và bay đi.