Từ vựng
掴む (つかむ, tsukamu) nghĩa là gì?
掴む (つかむ, tsukamu) trong tiếng Nhật nghĩa là nắm, chộp; nắm bắt.
| Cách đọc | つかむ |
|---|---|
| Romaji | tsukamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
掴むつかむ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukamu
nắm, chộp; nắm bắt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nắm, chộp, túm lấy, bám chặt, giữ chặt trong tayto seize; to catch; to grasp
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ giành được, có được, chộp được (cơ hội, thành công, thắng lợi)to obtain; to acquire; to get
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nắm bắt, hiểu ra (nội dung, ý tứ)to understand; to grasp; to comprehend
Câu ví dụ
彼は私の腕を掴んだ。
Anh ấy nắm lấy cánh tay tôi.
チャンスをしっかり掴みたい。
Tôi muốn nắm chắc cơ hội.