Từ vựng
疲れ (つかれ, tsukare) nghĩa là gì?
疲れ (つかれ, tsukare) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mệt mỏi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つかれ |
|---|
| Romaji | tsukare |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukare
sự mệt mỏi
- 1danh từ tiredness; fatigue