Từ vựng テント (tento) nghĩa là gì? テント trong tiếng Nhật nghĩa là lều. Thông tin tra cứuCách đọcテントRomajitentoTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 テントテントN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtentolều1danh từ tentCâu ví dụこのテントは四人用(よにんよう)です。Chiếc lều này dành cho bốn người.山(やま)でテントを張(は)りました。Chúng tôi dựng lều trên núi.