Từ vựng
端 (はし, hashi) nghĩa là gì?
端 (はし, hashi) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu, mép, rìa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はし |
|---|
| Romaji | hashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghashi
đầu, mép, rìa
- 1danh từ đầu mút, rìa, mép, đầu (con đường), lềend (e.g. of street); tip; point
- 2danh từ chỗ bắt đầu, khởi đầu, cái đầu tiênbeginning; start; first
- 3danh từ mẩu thừa, phần lẻ, đồ vụn vặtodds and ends; scrap; odd bit
Câu ví dụ
車が来るので、道の端を歩きましょう。
Xe hay chạy qua nên ta đi sát rìa đường nhé.
テーブルの端にコップを置かないでください。
Đừng đặt cốc ở mép bàn.