Từ vựng
発射 (はっしゃ, hassha) nghĩa là gì?
発射 (はっしゃ, hassha) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phóng, bắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はっしゃ |
|---|
| Romaji | hassha |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghassha
sự phóng, bắn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bắn, phóng (tên lửa, đạn), khai hoảfiring (esp. a rocket or missile); launching; shooting
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (lóng) sự xuất tinhejaculation
Câu ví dụ
ロケットの発射は成功しました。
Vụ phóng tên lửa đã thành công.
十時ちょうどに発射する予定です。
Dự kiến sẽ phóng đúng vào mười giờ.