Từ vựng
ボート (booto) nghĩa là gì?
ボート trong tiếng Nhật nghĩa là thuyền chèo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボート |
|---|
| Romaji | booto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbooto
thuyền chèo
- 1danh từ thuyền, xuồngboat
- 2danh từ thuyền chèo tayrowboat; rowing boat
Câu ví dụ
二人でボートをこぎました。
Hai người chúng tôi chèo thuyền.
湖でボートに乗って遊びました。
Tôi chơi chèo thuyền trên hồ.