Từ vựng
混じる (まじる, majiru) nghĩa là gì?
混じる (まじる, majiru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị trộn lẫn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まじる |
|---|
| Romaji | majiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmajiru
bị trộn lẫn
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bị trộn lẫn, pha lẫn, lẫn vàoto be mixed; to be blended with; to be combined
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ hoà nhập, giao du, gia nhập, chen vào giữato associate with; to mingle with; to interest
Câu ví dụ
米に小さな石が混じっていた。
Trong gạo có lẫn viên đá nhỏ.
大人の中に子どもが一人混じっていた。
Giữa những người lớn có lẫn một đứa trẻ.