Từ vựng
命令 (めいれい, meirei) nghĩa là gì?
命令 (めいれい, meirei) trong tiếng Nhật nghĩa là mệnh lệnh.
| Cách đọc | めいれい |
|---|---|
| Romaji | meirei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
命令めいれい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeirei
mệnh lệnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ mệnh lệnh, chỉ thị, sắc lệnhorder; command; decree
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) câu lệnh, chỉ thị (trong phần mềm)(software) instruction; statement
Câu ví dụ
それは命令ですか。
Đó là mệnh lệnh sao?
上司の命令に従う。
Tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.