Từ vựng
提出 (ていしゅつ, teishutsu) nghĩa là gì?
提出 (ていしゅつ, teishutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nộp, trình ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていしゅつ |
|---|
| Romaji | teishutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteishutsu
sự nộp, trình ra
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ presentation (of documents); submission (of an application, report, etc.); production (e.g. of evidence)
Câu ví dụ
明日までにレポートを提出する。
Tôi sẽ nộp báo cáo trước ngày mai.
書類の提出を忘れないでください。
Xin đừng quên nộp giấy tờ.