Từ vựng
滅多に (めったに, mettani) nghĩa là gì?
滅多に (めったに, mettani) trong tiếng Nhật nghĩa là hiếm khi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めったに |
|---|
| Romaji | mettani |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmettani
hiếm khi