Từ vựng
ハイキング (haikingu) nghĩa là gì?
ハイキング trong tiếng Nhật nghĩa là đi bộ đường dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ハイキング |
|---|
| Romaji | haikingu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaikingu
đi bộ đường dài
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ hiking
Câu ví dụ
ハイキングは体にいい運動です。
Đi bộ đường dài là bài tập tốt cho cơ thể.
日曜日に山へハイキングに行きます。
Chủ nhật tôi đi bộ đường dài lên núi.