Từ vựng
役割 (やくわり, yakuwari) nghĩa là gì?
役割 (やくわり, yakuwari) trong tiếng Nhật nghĩa là vai trò, nhiệm vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やくわり |
|---|
| Romaji | yakuwari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyakuwari
vai trò, nhiệm vụ
- 1danh từ part; assigning (allotment of) parts; role
Câu ví dụ
親の役割はとても大切です。
Vai trò của cha mẹ rất quan trọng.
チームの中で自分の役割を果たす。
Hoàn thành vai trò của mình trong nhóm.