Từ vựng
と (to) nghĩa là gì?
と trong tiếng Nhật nghĩa là và; với.
| Cách đọc | と |
|---|---|
| Romaji | to |
| Từ loại | trợ từ, liên từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
とと
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngto
và; với
- 1trợ từ · liên từ (trợ từ) hễ…thì, cứ…là (điều kiện dẫn tới kết quả tất yếu)if; when
- 2trợ từ · liên từ (trợ từ) và, với (nối các danh từ)and
- 3trợ từ (trợ từ) cùng với (ai), với (đối tượng)with
- 4trợ từ (trợ từ) rằng, là (dẫn lời nói, ý nghĩ)used for quoting (thoughts, speech, etc.)
- 5danh từ (viết tắt, shogi) quân tốt đã phong cấp (と金)promoted pawn
Câu ví dụ
友だちと映画を見ました。
Tôi xem phim với bạn.
パンと牛乳を買ってきます。
Tôi sẽ đi mua bánh mì và sữa.