Từ vựng
昇る (のぼる, noboru) nghĩa là gì?
昇る (のぼる, noboru) trong tiếng Nhật nghĩa là mọc lên, thăng lên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のぼる |
|---|
| Romaji | noboru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTnoboru
mọc lên, thăng lên
Câu ví dụ
朝日が山の上に昇る。
Mặt trời sớm mọc trên đỉnh núi.
東から太陽が昇ってきた。
Mặt trời mọc lên từ phía đông.