Từ vựng
通信 (つうしん, tsuushin) nghĩa là gì?
通信 (つうしん, tsuushin) trong tiếng Nhật nghĩa là thông tin liên lạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうしん |
|---|
| Romaji | tsuushin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuushin
thông tin liên lạc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ correspondence; communication; transmission
Câu ví dụ
山の中では通信ができません。
Ở trong núi thì không liên lạc được.
兄は通信の会社で働いています。
Anh trai tôi làm ở công ty viễn thông.