Từ vựng
伝言 (でんごん, dengon) nghĩa là gì?
伝言 (でんごん, dengon) trong tiếng Nhật nghĩa là lời nhắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんごん |
|---|
| Romaji | dengon |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdengon
lời nhắn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (verbal) message; word (from someone)
Câu ví dụ
母に伝言をお願いします。
Nhờ nhắn lại giúp mẹ tôi.
田中さんに伝言を残しました。
Tôi đã để lại lời nhắn cho anh Tanaka.