Từ vựng
罪 (つみ, tsumi) nghĩa là gì?
罪 (つみ, tsumi) trong tiếng Nhật nghĩa là tội, lỗi.
| Cách đọc | つみ |
|---|---|
| Romaji | tsumi |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
罪つみ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsumi
tội, lỗi
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の tội, tội lỗi, việc làm sai tráicrime; sin; wrongdoing
- 2danh từ hình phạt, mức ánpenalty; sentence; punishment
- 3danh từ lỗi, trách nhiệm phải gánhfault; responsibility; culpability
- 4danh từ · tính từ -na sự vô tâm, nhẫn tâm, thiếu suy nghĩ (làm người khác khổ)thoughtlessness; lack of consideration
Câu ví dụ
彼は罪を認めて謝った。
Anh ta đã nhận tội và xin lỗi.
嘘をつくのは罪だと思う。
Tôi nghĩ nói dối là một cái tội.